Bảng mã chi cục hải quan

Hiện nay, danh sách Chi cục hải quan trực thuộc Cục Hải quan theo thứ tự trình bày từ các tỉnh: An Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bắc Ninh, Bình Định, Bình Dương, Bình Phước, Cà Mau, Cần Thơ, Cao Bằng, Đà Nẵng, Đắk Lắk, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai – Kon Tum, Hà Giang, Hà Nội, Hà Tĩnh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang, Lạng Sơn, Lào Cai, Long An, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Tây Ninh, Thanh Hóa, Hà Nam,  Ninh Bình, Thừa Thiên – Huế, TP Hồ Chí Minh.

Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, 

Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, 

Bảng mã chi cục hải quan

Cục Hải quan

Tên Chi cục

Tên viết tắt

Mã chi cục

Tên Đội

Mã Đội

An Giang

Chi cục HQ CK Tịnh Biên

TINHBIENAG

50BB

Chi cục HQ CK Tịnh Biên

00

An Giang

Chi cục HQ Vĩnh Hội Đông

HOIDONGAG

50BC

Chi cục HQ Vĩnh Hội Đông

00

An Giang

Chi cục HQ CK Vĩnh Xương

VXUONGAG

50BD

Chi cục HQ CK Vĩnh Xương

00

An Giang

Chi cục HQ Bắc Đai

BACDAIAG

50BJ

Chi cục HQ Bắc Đai

00

An Giang

Chi cục HQ Khánh Bình

KBINHAG

50BK

Chi cục HQ Khánh Bình

00

An Giang

Chi cục HQ Cảng Mỹ Thới

CMYTHOIAG

50CE

Chi cục HQ Cảng Mỹ Thới

00

Bà Rịa – Vũng Tàu

Chi cục HQ Cảng Cát Lở

CCATLOVT

51BE

Chi cục HQ Cảng Cát Lở

00

Bà Rịa – Vũng Tàu

Chi cục HQ CK Cảng Phú Mỹ

KNQPMVTAU

51C1

Đội Thủ tục hàng hóa XNK  Kho ngoại quan

00

Bà Rịa – Vũng Tàu

Chi cục HQ CK Cảng Phú Mỹ

PSAPMVTAU

51C2

Đội Thủ tục SP-PSA

00

Bà Rịa – Vũng Tàu

Chi cục HQ CK Cảng – Sân bay Vũng Tàu

CSANBAYVT

51CB

Chi cục HQ CK Cảng – Sân bay Vũng Tàu

00

Bà Rịa – Vũng Tàu

Chi cục HQ Côn Đảo

CONDAOVT

51CH

Chi cục HQ Côn Đảo

00

Bà Rịa – Vũng Tàu

Chi cục HQ CK cảng Cái Mép

CCAIMEPVT

51CI

Chi cục HQ CK cảng Cái Mép

00

Bắc Ninh

Chi cục HQ Bắc Ninh

DKCNYPBN

18A1

Đội TTHQ quản lý KCN Yên Phong

00

Bắc Ninh

Chi cục HQ Bắc Ninh

DKCNQVBN

18A2

Đội TTHQ quản lý KCN Quế Võ

00

Bắc Ninh

Chi cục HQ Bắc Ninh

DNVCCHQBN

18A3

Đội Nghiệp vụ

00

Bắc Ninh

Chi cục HQ Thái Nguyên

DNVTNBNINH

18B1

Đội Nghiệp vụ

00

Bắc Ninh

Chi cục HQ Thái Nguyên

YBINHTNBN

18B2

Đội Thủ tục KCN Yên Bình

00

Bắc Ninh

Chi cục HQ Quản lý các KCN Bắc Giang

BACGIANGBN

18BC

Chi cục HQ Quản lý các KCN Bắc Giang

00

Bắc Ninh

Chi cục HQ Cảng nội địa Tiên Sơn

TIENSONBN

18ID

Chi cục HQ Cảng nội địa Tiên Sơn

00

Bình Định

Chi cục HQ CK Cảng Qui Nhơn

QUINHONBD

37CB

Chi cục HQ CK Cảng Qui Nhơn

00

Bình Định

Chi cục HQ Phú Yên

PHUYENBD

37TC

Chi cục HQ Phú Yên

00

Bình Dương

Chi cục HQ CK Cảng tổng hợp Bình Dương

CTHOPBD

43CN

Chi cục HQ CK Cảng tổng hợp Bình Dương

00

Bình Dương

Chi cục HQ Sóng Thần

SONGTHANBD

43IH

Chi cục HQ Sóng Thần

02

Bình Dương

Chi cục HQ KCN Mỹ Phước

DNVCCMPBD

43K1

Đội Nghiệp vụ – HQ Mỹ Phước

00

Bình Dương

Chi cục HQ KCN Mỹ Phước

DKLHCCMPBD

43K2

Đội TT Khu liên hợp – HQ Mỹ Phước

00

Bình Dương

Chi cục HQ KCN Mỹ Phước

DTDCCMPBD

43K3

Đội TT Tân Định – HQ Mỹ Phước

00

Bình Dương

Chi cục HQ KCN Sóng Thần

KCNSTHANBD

43ND

Chi cục HQ KCN Sóng Thần

00

Bình Dương

Chi cục HQ KCN Việt Nam – Singapore

KCNVNSGBD

43NF

Chi cục HQ KCN Việt Nam – Singapore

00

Bình Dương

Chi cục HQ KCN Việt Hương

VHUONGBD

43NG

Chi cục HQ KCN Việt Hương

00

Bình Dương

Chi cục HQ Quản lý hàng hóa XNK ngoài KCN

NGOAIKCNBD

43PB

Chi cục HQ Quản lý hàng hóa XNK ngoài KCN

00

Bình Phước

Chi cục HQ CK Quốc tế Hoa Lư

HOALUBP

61BA

Đội Nghiệp vụ Tổng hợp           

00

Bình Phước

Chi cục HQ CK Quốc tế Hoa Lư

HOALUBP

61BA

Đội TTHQ CK Tà Vát

01

Bình Phước

Chi cục HQ Chơn Thành

CTHANHBP

61PA

Đội Nghiệp vụ

00

Bình Phước

Chi cục HQ Chơn Thành

CTHANHBP

61PA

Đội Nghiệp vụ 2

01

Bình Phước

Chi cục HQ CK Hoàng Diệu

HDIEUBP

61BB

Đội Nghiệp vụ Tổng hợp           

00

Bình Phước

Chi cục HQ CK Hoàng Diệu

HDIEUBP

61BB

Đội Nghiêp vụ CK Tân Tiến

01

Cà Mau

Chi cục HQ Hòa Trung

HOATRUNGCM

59BD

Chi cục HQ Hòa Trung

00

Cà Mau

Chi cục HQ CK Cảng Năm Căn

CNAMCANCM

59CB

Chi cục HQ CK Cảng Năm Căn

00

Cần Thơ

Chi cục HQ CK Cảng Cần Thơ

CANGCANTHO

54CB

Chi cục HQ CK Cảng Cần Thơ

00

Cần Thơ

Chi cục HQ CK Vĩnh Long

VINHLONGCT

54CD

Chi cục HQ CK Vĩnh Long

00

Cần Thơ

Chi cục HQ Tây Đô

TAYDOCT

54PH

Chi cục HQ Tây Đô

00

Cần Thơ

Chi cục HQ Sóc Trăng

SOCTRANGCT

54PK

Chi cục HQ Sóc Trăng

00

Cao Bằng

Chi cục HQ CK Tà Lùng

DNVTLCB

11B1

Chi cục HQ CK Tà Lùng

00

Cao Bằng

Chi cục HQ CK Tà Lùng

DNV2TLCB

11B2

Đội NV số 2 Nà Lạn               

00

Cao Bằng

Chi cục HQ CK Trà Lĩnh

TRALINHCB

11BE

Chi cục HQ CK Trà Lĩnh

00

Cao Bằng

Chi cục HQ CK Sóc Giang

SOCGIANGCB

11BF

Chi cục HQ CK Sóc Giang

00

Cao Bằng

Chi cục HQ CK Pò Peo

POPEOCB

11BH

Chi cục HQ CK Pò Peo

00

Cao Bằng

Chi cục HQ CK Bí Hà

DNVBHCBANG

11G1

Chi cục HQ CK Bí Hà

00

Cao Bằng

Chi cục HQ CK Bí Hà

DLVBHCBANG

11G2

Đội NV Lý Vạn

00

Cao Bằng

Chi cục HQ Bắc Kạn

BACKANCB

11PK

Chi cục HQ Bắc Kạn

00

Đà Nẵng

Chi cục HQ CK Sân bay Quốc tế Đà Nẵng

SBQTDN

34AB

Chi cục HQ CK Sân bay Quốc tế Đà Nẵng

00

Đà Nẵng

Chi cục HQ CK Sân bay Quốc tế Đà Nẵng

SBQTDN

34AB

Đội Bưu phẩm bưu kiện

01

Đà Nẵng

Chi cục HQ Quản lý hàng đầu tư – gia công

DTGCDANANG

34CC

Chi cục HQ Quản lý hàng đầu tư – gia công

00

Đà Nẵng

Chi cục HQ CK Cảng Đà Nẵng

CANGDANANG

34CE

Chi cục HQ CK Cảng Đà Nẵng

00

Đà Nẵng

Chi cục HQ KCN Hòa Khánh – Liên Chiểu

HKHANHDN

34NG

Chi cục HQ KCN Hòa Khánh – Liên Chiểu

00

Đà Nẵng

Chi cục HQ KCN Đà Nẵng

KCNDN

34NH

Chi cục HQ KCN Đà Nẵng

00

Đắk Lắk

Chi cục HQ CK BupRăng

DNVIBRDL

40B1

Chi cục HQ CK BupRăng

00

Đắk Lắk

Chi cục HQ Buôn Mê Thuột

BMTHUOTDL

40BC

Chi cục HQ Buôn Mê Thuột

01

Đắk Lắk

Chi cục HQ Đà Lạt

DNVDLATDL

40D1

Chi cục HQ Đà Lạt

00

Điện Biên

Chi cục HQ CK Quốc tế Tây Trang

DNVTTRGDB

12B1

Đội nghiệp vụ

00

Điện Biên

Chi cục HQ CK Quốc tế Tây Trang

DHPUOCTTDB

12B2

Đội Thủ tục Huổi Puốc

00

Điện Biên

Chi cục HQ CK Lóng Sập

LONGSAPDB

12BE

Chi cục HQ CK Lóng Sập

00

Điện Biên

Chi cục HQ CK Chiềng Khương

CKHUONGDB

12BI

Chi cục HQ CK Chiềng Khương

00

Điện Biên

Chi cục HQ Sơn La

HQSONLADB

12F1

HQ Thị xã Sơn La

00

Điện Biên

Chi cục HQ Sơn La

NACAISLDB

12F2

Đội Nghiệp vụ HQCK Nà Cài        

00

Điện Biên

Chi cục HQ CK Ma Lu Thàng

DNVMLTDB

12H1

Đội nghiệp vụ

00

Điện Biên

Chi cục HQ CK Ma Lu Thàng

DPOTOMLTDB

12H2

Đội Hải quan Pô Tô               

00

Đồng Nai

Chi cục HQ Long Thành

DNVCCLTDN

47D1

Đội nghiệp vụ

00

Đồng Nai

Chi cục HQ Long Thành

DNV2CCLTDN

47D2

Đội nghiệp vụ 2

00

Đồng Nai

Chi cục HQ Long Thành

DNV3CCLTDN

47D3

Đội nghiệp vụ 3

00

Đồng Nai

Chi cục HQ Long Bình Tân

DNVLBTDN

47I1

Đội nghiệp vụ

00

Đồng Nai

Chi cục HQ Long Bình Tân

DNV2LBTDN

47I2

Đội nghiệp vụ 2

00

Đồng Nai

Chi cục HQ Biên Hoà

BIENHOADN

47NB

Đội Thủ tục tàu

00

Đồng Nai

Chi cục HQ Biên Hoà

BIENHOADN

47NB

Chi cục HQ Biên Hoà

00

Đồng Nai

Chi cục HQ Thống Nhất

TNHATDN

47NF

Chi cục HQ Thống Nhất

00

Đồng Nai

Chi cục HQ Nhơn Trạch

NTRACHDN

47NG

Chi cục HQ Nhơn Trạch

00

Đồng Nai

Chi cục HQ QL KCN Bình Thuận

BTHUANDN

47NM

Chi cục HQ QL KCN Bình Thuận

00

Đồng Nai

Chi cục HQ KCX Long Bình

KCXLBINHDN

47XE

Chi cục HQ KCX Long Bình

00

Đồng Tháp

Chi cục HQ CK Thường Phước

THPHUOCDT

49BB

Chi cục HQ CK Thường Phước

00

Đồng Tháp

Chi cục HQ Sở Thượng

SOTHUONGDT

49BE

Chi cục HQ Sở Thượng

00

Đồng Tháp

Chi cục HQ Thông Bình

THBINHDT

49BF

Chi cục HQ  Thông Bình

00

Đồng Tháp

Chi cục HQ CK Dinh Bà

DINHBADT

49BG

Chi cục HQ CK Dinh Bà

00

Đồng Tháp

Chi cục HQ CK Cảng Đồng Tháp

CAOLANHCDT

49C1

Chi cục HQ CK Cảng Đồng Tháp – KV Cao Lãnh

00

Đồng Tháp

Chi cục HQ CK Cảng Đồng Tháp

SADECCDT

49C2

Chi cục HQ CK Cảng Đồng Tháp – KV Sa Đéc

00

Gia Lai – Kon Tum

Chi cục HQ CK Lệ Thanh

DNVTHLTGL

38B1

Đội Nghiệp vụ tổng hợp

00

Gia Lai – Kon Tum

Chi cục HQ CK Lệ Thanh

DTTLTGL

38B2

Đội Thủ tục

00

Gia Lai – Kon Tum

Chi cục HQ CK Bờ Y

BOYGL

38BC

Chi cục HQ CK Bờ Y

00

Gia Lai – Kon Tum

Chi cục HQ Kon Tum

KONTUMGL

38PD

Chi cục HQ Kon Tum

00

Hà Giang

Chi cục HQ CK Thanh Thủy

TTHUYHG

10BB

Chi cục HQ CK Thanh Thủy

00

Hà Giang

Chi cục HQ CK Xín Mần

XINMANHG

10BC

Chi cục HQ CK Xín Mần

00

Hà Giang

Chi cục HQ CK Phó Bảng

PHOBANGHG

10BD

Chi cục HQ CK Phó Bảng

00

Hà Giang

Chi cục HQ CK Săm Pun

SAMPUNHG

10BF

Chi cục HQ CK Săm Pun

00

Hà Giang

Chi cục HQ Tuyên Quang

TQUANGHG

10BI

Chi cục HQ Tuyên Quang

00

Hà Nội

Chi cục HQ CK Sân bay quốc tế Nội Bài

DHHXNBHN

01B1

Đội Thủ tục hàng hóa xuất

00

Hà Nội

Chi cục HQ CK Sân bay quốc tế Nội Bài

DCPNNBHN

01B2

Đội Thủ tục chuyển phát nhanh

00

Hà Nội

Chi cục HQ CK Sân bay quốc tế Nội Bài

DHHNNBHN

01B3

Đội Thủ tục hàng hóa nhập

00

Hà Nội

Chi cục HQ CK Sân bay quốc tế Nội Bài

DHLNKNBHN

01B6

Đội thủ tục hành lý nhập khẩu

00

Hà Nội

Chi cục HQ CK Sân bay quốc tế Nội Bài

DHLXKNBHN

01B5

Đội thủ tục hành lý xuất khẩu

00

Hà Nội

Chi cục HQ Yên Bái

YENBAIHN

01BT

Chi cục HQ Yên Bái

00

Hà Nội

Chi cục HQ Bưu Điện TP Hà Nội

MYDINHBDHN

01D1

Đội Thủ tục HH XNK liên tỉnh

00

Hà Nội

Chi cục HQ Bưu Điện TP Hà Nội

FEDEXBDHN

01D2

Đội Thủ tục HH XNK CPN – FeDex       

00

Hà Nội

Chi cục HQ Bưu Điện TP Hà Nội

UPSBDHN

01D3

Đội Thủ tục HH XNK CPN – UPS

00

Hà Nội

Chi cục HQ Bắc Hà Nội

DNVBHNHN

01E1

Đội Nghiệp vụ

00

Hà Nội

Chi cục HQ Bắc Hà Nội

DHKBHNHN

01E2

Đội Hàng không

00

Hà Nội

Chi cục HQ Bắc Hà Nội

DCPNBHNHN

01E3

Đội Thủ tục chuyển phát nhanh

00

Hà Nội

Chi cục HQ Gia Thụy

GIATHUYHN

01IK

Chi cục HQ Gia Thụy

00

Hà Nội

Chi cục HQ Hà Tây

DHDHTHN

01M1

Đội TTHQ Hà Đông

00

Hà Nội

Chi cục HQ Hà Tây

CNCHTHN

01M2

Đội TTHQ Khu CNC Hòa Lạc

00

Hà Nội

Chi cục HQ KCN Bắc Thăng Long

BTLONGHN

01NV

Chi cục HQ KCN Bắc Thăng Long

00

Hà Nội

Chi cục HQ Phú Thọ

VIETTRIHN

01PJ

Chi cục HQ Phú Thọ

00

Hà Nội

Chi cục HQ Quản lý hàng đầu tư – gia công

HQQLDTGCHN

01PL

Chi cục HQ Quản lý hàng đầu tư – gia công

00

Hà Nội

Chi cục HQ Vĩnh Phúc

VINHPHUCHN

01PR

Chi cục HQ Vĩnh Phúc

00

Hà Nội

Chi cục HQ chuyển phát nhanh HN

CCHQCPNHN

01DD

Đội thủ tục XNK 1

01

Hà Nội

Chi cục HQ chuyển phát nhanh HN

CCHQCPNHN

01DD

Đội thủ tục XNK 2

02

Hà Nội

Chi cục HQ Ga đường sắt quốc tế Yên Viên

GAYVIENHN

01SI

Chi cục HQ Ga đường sắt quốc tế Yên Viên

00

Hà Nội

Chi cục HQ Hòa Bình

CCHQHBHN

01PQ

Chi cục HQ Hòa Bình

00

Hà Tĩnh

Chi cục HQ CK Quốc tế Cầu Treo

CAUTREOHT

30BB

Chi cục HQ CK Quốc tế Cầu Treo

00

Hà Tĩnh

Chi cục HQ Hồng Lĩnh

HONGLINHHT

30BE

Chi cục HQ Hồng Lĩnh

00

Hà Tĩnh

Chi cục HQ khu kinh tế CK Cầu Treo

KKTCTREOHT

30BI

Chi cục HQ khu kinh tế CK Cầu Treo

00

Hà Tĩnh

Chi cục HQ CK Cảng Xuân Hải

CXHAIHT

30CC

Chi cục HQ CK Cảng Xuân Hải

00

Hà Tĩnh

Chi cục HQ CK Cảng Vũng Áng

DNVVANGHT

30F1

Chi cục HQ CK Cảng Vũng Áng

00

Hà Tĩnh

Chi cục HQ CK Cảng Vũng Áng

SDUONGVAHT

30F2

Đội Nghiệp vụ cảng Sơn Dương

00

Hải Phòng

Chi cục HQ CK cảng Hải Phòng KV I

CANGHPKVI

03CC

Đội Thủ tục hàng hóa XNK         

00

Hải Phòng

Chi cục HQ Thái Bình

THAIBINHHP

03CD

Đội Nghiệp vụ                    

00

Hải Phòng

Chi cục HQ CK cảng Hải Phòng KV II

CANGHPKVII

03CE

Đội Thủ tục hàng hóa XNK         

00

Hải Phòng

Chi cục HQ CK Cảng Đình Vũ

CDINHVUHP

03EE

Đội Thủ tục hàng hóa XNK         

00

Hải Phòng

Chi cục HQ KCX và KCN

KCXKCNHP

03NK

Đội Nghiệp vụ                    

00

Hải Phòng

Chi cục HQ Quản lý hàng đầu tư – gia công

DTGCHP

03PA

Đội Thủ tục hàng gia công        

00

Hải Phòng

Chi cục HQ Quản lý hàng đầu tư – gia công

DTGCHP

03PA

Đội Thủ tục hàng đầu tư          

01

Hải Phòng

Chi cục HQ Hải Dương

HAIDUONGHP

03PJ

Đội Nghiệp vụ                    

00

Hải Phòng

Chi cục HQ Hưng Yên

HUNGYENHP

03PL

Đội Nghiệp vụ                    

00

Hải Phòng

Chi cục HQ CK cảng Hải Phòng KV III

CHPKVIII

03TG

Đội Thủ tục hàng hóa XNK         

00

Hải Phòng

Chi cục HQ CK cảng Hải Phòng KV III

CHPKVIII

03TG

Đội GS tàu, kho bãi và KSHQ

01

Khánh Hòa

Chi cục HQ Ninh Thuận

NTHUANKH

41BH

Chi cục HQ Ninh Thuận

00

Khánh Hòa

Chi cục HQ CK Cảng Nha Trang

NHATRANGKH

41CB

Chi cục HQ CK Cảng Nha Trang

00

Khánh Hòa

Chi cục HQ CK Cảng Cam Ranh

CAMRANHKH

41CC

Chi cục HQ CK Cảng Cam Ranh

00

Khánh Hòa

Chi cục HQ CK sân bay quốc tế Cam Ranh

CCHQCKSBCR

41AB

Chi cục HQ CK sân bay quốc tế Cam Ranh

00

Khánh Hòa

Chi cục HQ Vân Phong

VANPHONGKH

41PE

Chi cục HQ Vân Phong

00

Kiên Giang

Chi cục HQ CK Quốc Tế Hà Tiên

HATIENKG

53BC

Chi cục HQ CK Quốc Tế Hà Tiên

00

Kiên Giang

Chi cục HQ CK Giang Thành

GTHANHKG

53BK

Chi cục HQ CK Giang Thành

00

Kiên Giang

Chi cục HQ CK Cảng Hòn Chông

CHCHONGKG

53CD

Chi cục HQ CK Cảng Hòn Chông

00

Kiên Giang

Chi cục HQ Phú Quốc

PHUQUOCKG

53CH

Chi cục HQ Phú Quốc

00

Lạng Sơn

Chi cục HQ CK Hữu Nghị

HUUNGHILS

15BB

Đội Nghiệp vụ Hữu Nghị

00

Lạng Sơn

Chi cục HQ CK Hữu Nghị

HUUNGHILS

15BB

Đội nghiệp vụ Co Sâu

01

Lạng Sơn

Chi cục HQ CK Hữu Nghị

HUUNGHILS

15BB

Đội Nghiệp vụ Pò Nhùng

02

Lạng Sơn

Chi cục HQ CK Hữu Nghị

DNVHNLSON

15B1

Đội Nghiệp vụ Hữu Nghị

00

Lạng Sơn

Chi cục HQ CK Hữu Nghị

DNVCSLSON

15B2

Đội Nghiệp vụ Co Sâu             

00

Lạng Sơn

Chi cục HQ CK Hữu Nghị

DNVPNLSON

15B3

Đội Nghiệp vụ Pò Nhùng

00

Lạng Sơn

Chi cục HQ CK Chi Ma

CHIMALS

15BC

Chi cục HQ CK Chi Ma

00

Lạng Sơn

Chi cục HQ CK Chi Ma

CHIMALS

15BC

Đội nghiệp vụ Bản Chắt – Chi cục HQ CK Chi Ma

01

Lạng Sơn

Chi cục HQ Cốc Nam

COCNAMLS

15BD

Chi cục HQ Cốc Nam

00

Lạng Sơn

Chi cục HQ Tân Thanh

TANTHANHLS

15BE

Đội Nghiệp vụ Na Hình            

01

Lạng Sơn

Chi cục HQ Tân Thanh

TANTHANHLS

15BE

Đội Nghiệp vụ Nà Nưa

02

Lạng Sơn

Chi cục HQ Tân Thanh

TANTHANHLS

15BE

Đội Nghiệp vụ Bình Nghi

03

Lạng Sơn

Chi cục HQ Tân Thanh

TANTHANHLS

15BE

Đội Nghiệp vụ Tân Thanh

00

Lạng Sơn

Chi cục HQ Tân Thanh

NHINHTTLS

15E1

Đội Nghiệp vụ Na Hình             

00

Lạng Sơn

Chi cục HQ Tân Thanh

NNUATTLS

15E2

Đội Nghiệp vụ Nà Nưa

00

Lạng Sơn

Chi cục HQ Tân Thanh

BNGHITTLS

15E3

Đội Nghiệp vụ Bình Nghi

00

Lạng Sơn

Chi cục HQ Tân Thanh

DNVTTLS

15E4

Đội Nghiệp vụ Tân Thanh

00

Lạng Sơn

Chi cục HQ Ga Đồng Đăng

DONGDANGLS

15SI

Chi cục HQ Ga Đồng Đăng

00

Lào Cai

Chi cục HQ CK Quốc tế Lào Cai

CCCKLAOCAI

13BB

Đội Thủ tục HH XNK 1

00

Lào Cai

Chi cục HQ CK Quốc tế Lào Cai

CCCKLAOCAI

13BB

Đội Thủ tục HH XNK 2

00

Lào Cai

Chi cục HQ CK Mường Khương

M.KHUONGLC

13BC

Chi cục HQ CK Mường Khương

00

Lào Cai

Chi cục HQ CK Bát Xát

BATXATLC

13BD

Chi cục HQ CK Bát Xát

00

Lào Cai

Chi cục HQ Đường sắt LVQT Lào Cai

DNVDSATLC

13G1

Đội Nghiệp vụ

00

Lào Cai

Chi cục HQ Đường sắt LVQT Lào Cai

VNLDSATLC

13G2

ICD Vinalines

00

Long An

Chi cục HQ CK Mỹ Quý Tây

MQTAYLA

48BC

Chi cục HQ CK Mỹ Quý Tây

00

Long An

Chi cục HQ CK Quốc tế Bình Hiệp

BINHHIEPLA

48BD

Chi cục HQ CK Quốc tế Bình Hiệp

00

Long An

Chi cục HQ Hưng Điền

HUNGDIENLA

48BE

Chi cục HQ Hưng Điền

00

Long An

Chi cục HQ Đức Hòa

DUCHOALA

48BI

Chi cục HQ Đức Hòa

00

Long An

Chi cục HQ CK Cảng Mỹ Tho

MYTHOLA

48CG

Đội Nghiệp vụ

00

Long An

Chi cục HQ CK Cảng Mỹ Tho

MYTHOLA

48CG

Đội nghiệp vụ Bến Tre

02

Long An

Chi cục HQ Bến Lức

LHAUBLLA

48F1

Đội Nghiệp vụ KCN Long Hậu

00

Long An

Chi cục HQ Bến Lức

DTTBLLA

48F2

Đội Thủ tục- Chi cục HQ Bến Lức

00

Nghệ An

Chi cục HQ CK Quốc tế Nậm Cắn

NAMCANNA

29BB

Chi cục HQ CK Quốc tế Nậm Cắn

00

Nghệ An

Chi cục HQ CK Thanh Thủy

TTHUYNA

29BH

Chi cục HQ CK Thanh Thủy

00

Nghệ An

Chi cục HQ CK Cảng

CANGNGHEAN

29CC

Chi cục HQ CK Cảng

00

Nghệ An

Chi cục HQ Vinh

VINHNA

29PF

Chi cục HQ Vinh

00

Quảng Bình

Chi cục HQ CK Cha Lo

CHALOQB

31BB

Chi cục HQ CK Cha Lo

00

Quảng Bình

Chi cục HQ CK Cà Roòng

CAROONGQB

31BF

Chi cục HQ CK Cà Roòng

00

Quảng Bình

Chi cục HQ CK Cảng Hòn La

CHONLAHLQB

31D1

Đội Nghiệp vụ Cảng Hòn La        

00

Quảng Bình

Chi cục HQ CK Cảng Hòn La

DHOIHLQB

31D2

Đội Nghiệp vụ Đồng Hới           

00

Quảng Bình

Chi cục HQ CK Cảng Hòn La

CGIANHHLQB

31D3

Đội Nghiệp vụ Cảng Gianh         

00

Quảng Nam

Chi cục HQ CK Nam Giang

NAMGIANGQN

60BD

Chi cục HQ CK Nam Giang

00

Quảng Nam

Chi cục HQ KCN Điện Nam – Điện Ngọc

DNAMDNGCQN

60C1

Đội Nghiệp vụ

00

Quảng Nam

Chi cục HQ KCN Điện Nam – Điện Ngọc

DNAMDNGCQN

60C2

Đội Tây Giang

00

Quảng Nam

Chi cục HQ CK Cảng Kỳ Hà

KYHAQN

60CB

Chi cục HQ CK Cảng Kỳ Hà

00

Quảng Ngãi

Chi cục HQ CK Cảng Dung Quất

CDQUATQN

35CB

Chi cục HQ CK Cảng Dung Quất

00

Quảng Ngãi

Chi cục HQ các KCN Quảng Ngãi

KCNQN

35NC

Chi cục HQ các KCN Quảng Ngãi

00

Quảng Ninh

Chi cục HQ CK Móng Cái

BLUANMCQN

20B1

HQ Cửa khẩu Bắc Luân             

00

Quảng Ninh

Chi cục HQ CK Móng Cái

KLONGMCQN

20B2

HQ Cửa khẩu Ka Long              

00

Quảng Ninh

Chi cục HQ CK Hoành Mô

HOANHMOQN

20BC

Chi cục HQ CK Hoành Mô

00

Quảng Ninh

Chi cục HQ Bắc Phong Sinh

PSINHQN

20BD

Chi cục HQ Bắc Phong Sinh

00

Quảng Ninh

Chi cục HQ CK Cảng Cái Lân

CAILANQN

20CD

Chi cục HQ CK Cảng Cái Lân

00

Quảng Ninh

Chi cục HQ CK Cảng Vạn Gia

VANGIAQN

20CE

Chi cục HQ CK Cảng Vạn Gia

00

Quảng Ninh

Chi cục HQ CK Cảng Hòn Gai

HONGAIQN

20CF

Chi cục HQ CK Cảng Hòn Gai

00

Quảng Ninh

Chi cục HQ CK Cảng Cẩm Phả

CAMPHAQN

20CG

Chi cục HQ CK Cảng Cẩm Phả

00

Quảng Trị

Chi cục HQ CK Lao Bảo

LAOBAOQT

32BB

Đội Nghiệp vụ -Tổng hợp          

00

Quảng Trị

Chi cục HQ CK La Lay

LALAYQT

32BC

Chi cục HQ CK La Lay

00

Quảng Trị

Chi cục HQ Khu thương mại Lao Bảo

KTMAILBQT

32BD

Đội Nghiệp vụ -Tổng hợp          

00

Quảng Trị

Chi cục HQ CK Cảng Cửa Việt

CCUAVIETQT

32CD

Chi cục HQ CK Cảng Cửa Việt

00

Quảng Trị

Đội Kiẻm soát HQ Quảng Trị

KSOATHQQT

32VG

Đội Kiẻm soát HQ Quảng Trị       

00

Tây Ninh

Chi cục HQ CK Mộc Bài

DNVMBAITN

45B1

Đội Nghiệp vụ

00

Tây Ninh

Chi cục HQ CK Mộc Bài

KTMCNMBTN

45B2

Đội Quản lý Khu TM – CN Mộc Bài  

00

Tây Ninh

Chi cục HQ Phước Tân

PHUOCTANTN

45BD

Chi cục HQ Phước Tân

00

Tây Ninh

Chi cục HQ CK Kà Tum

KATUMTN

45BE

Chi cục HQ CK Kà Tum

00

Tây Ninh

Chi cục HQ CK Xa Mát

DNVXAMATTN

45C1

Đội Nghiệp vụ

00

Tây Ninh

Chi cục HQ CK Xa Mát

DCRXAMATTN

45C2

Đội thủ tục Hải quan Chàng Riệc  

00

Tây Ninh

Chi cục HQ KCN Trảng Bàng

DNVTBANGTN

45F1

Đội Nghiệp vụ

00

Tây Ninh

Chi cục HQ KCN Trảng Bàng

PDONGTBTN

45F2

Đội TTHQ KCN Phước Đông

00

Thanh Hóa

Chi cục HQ CK Quốc tế Na Mèo

DNVNMEOTH

27B1

Chi cục HQ CK Quốc tế Na Mèo

00

Thanh Hóa

Chi cục HQ CK Quốc tế Na Mèo

DTTNMEOTH

27B2

Đội TTHQ CK Tén Tằn

00

Thanh Hóa

Chi cục HQ CK Cảng Thanh Hóa

CTHANHHOA

27F1

Chi cục HQ CK Cảng Thanh Hóa

00

Thanh Hóa

Chi cục HQ CK Cảng Nghi Sơn

CNGSONTH

27F2

Chi cục HQ CK Cảng Nghi Sơn

00

Thanh Hóa

Chi cục HQ Quản lý các KCN Hà Nam

HANAMTH

27NJ

Chi cục HQ Quản lý các KCN Hà Nam

00

Thanh Hóa

Chi cục HQ Ninh Bình

NINHBINHTH

27PC

Đội Nghiêp vụ

00

Thanh Hóa

Chi cục HQ Ninh Bình

NINHBINHTH

27PC

HQ cảng Ninh Phúc

02

Thanh Hóa

Chi cục HQ Nam Định

NAMDINHTH

27PE

Chi cục HQ Nam Định

00

Hà Nam Ninh

Chi cục HQ Quản lý các KCN Hà Nam

CCHQHANAM

28NJ

Chi cục HQ Quản lý các KCN Hà Nam

00

Hà Nam Ninh

Chi cục HQ Ninh Bình

CCHQNBINH

28PC

Đội Nghiêp vụ

00

Hà Nam Ninh

Chi cục HQ Ninh Bình

CCHQNBINH

28PC

HQ cảng Ninh Phúc

02

Hà Nam Ninh

Chi cục HQ Nam Định

CCHQNDINH

28PE

Chi cục HQ Nam Định

00

Thừa Thiên – Huế

Chi cục HQ CK A Đớt

ADOTTTH

33BA

Đội Nghiệp vụ – Chi cục HQ CK A Đớt

00

Thừa Thiên – Huế

Chi cục HQ CK A Đớt

ADOTTTH

33BA

Đội Nghiệp vụ Hồng Vân

01

Thừa Thiên – Huế

Chi cục HQ CK Cảng Thuận An

CTANTTH

33CC

Chi cục HQ CK Cảng Thuận An

00

Thừa Thiên – Huế

Chi cục HQ CK Cảng Chân Mây

CCMAYTTH

33CF

Chi cục HQ CK Cảng Chân Mây

00

Thừa Thiên – Huế

Chi cục HQ Thủy An

THUYANTTH

33PD

Chi cục HQ Thủy An

02

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ Chuyển phát nhanh

CPNHANHHCM

02DS 

Đội Thủ tục hàng hóa XNK 1

01

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ Chuyển phát nhanh

CPNHANHHCM

02DS 

Đội Thủ tục hàng hóa XNK 2

02

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ Chuyển phát nhanh

CPNHANHHCM

02DS 

Đội Thủ tục hàng hóa XNK 3

03

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ Chuyển phát nhanh

CPNHANHHCM

02DS 

Đội Thủ tục hàng hóa XNK 4

04

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ Chuyển phát nhanh

CPNHANHHCM

02DS 

Chi cục HQ CPN – Đội DHL

A1

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ Chuyển phát nhanh

CPNHANHHCM

02DS 

Chi cục HQ CPN – Đội FEDEX

A2

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ Chuyển phát nhanh

CPNHANHHCM

02DS 

Chi cục HQ CPN – Đội UPS

A3

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ Chuyển phát nhanh

CPNHANHHCM

02DS 

Chi cục HQ CPN – Đội TNT

A4

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ Chuyển phát nhanh

CPNHANHHCM

02DS 

Chi cục HQ CPN – Đội EMS

A5

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ Chuyển phát nhanh

CPNHANHHCM

02DS 

Chi cục HQ CPN – Đội THANTOC

A6

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ Chuyển phát nhanh

CPNHANHHCM

02DS 

Chi cục HQ CPN – Đội KERRY

A7

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ Chuyển phát nhanh

CPNHANHHCM

02DS 

Chi cục HQ CPN – Đội HOPNHAT

A8

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ Chuyển phát nhanh

CPNHANHHCM

02DS 

Chi cục HQ CPN – Đội SCE

A9

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ CK Cảng Hiệp Phước

CHPHUOCHCM

02CV 

Đội Thủ tục hàng hóa nhập khẩu

01

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ CK Cảng Hiệp Phước

CHPHUOCHCM

02CV 

Đội Thủ tục hàng hóa xuất khẩu

02

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ CK Cảng Sài Gòn KV I

CSGONKVI

02CI 

Đội thủ tục hàng hóa Nhập khẩu

01

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ CK Cảng Sài Gòn KV I

CSGONKVI

02CI 

Đội thủ tục hàng hóa Xuất khẩu

02

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ CK Cảng Sài Gòn KV I

CSGONKVI

02CI 

Đội Giám sát

03

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ CK Cảng Sài Gòn KV II

CSGONKVII

02CC 

Đội thủ tục hàng hóa XNK

01

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ CK Cảng Sài Gòn KV II

CSGONKVII

02CC 

Đội Giám sát

02

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ CK Cảng Sài Gòn KV III

CBNSGKVIII

02H1

Đội Thủ tục hàng hóa XNK 1 (cảng Bến Nghé)

00

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ CK Cảng Sài Gòn KV III

GSXDKVIII

02H2

Đội thủ tục và Giám sát Xăng dầu (kho Xăng dầu)

00

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ CK Cảng Sài Gòn KV III

CVICTKVIII

02H3

Đội Thủ tục hàng hóa XNK 2 (cảng VICT)

00

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ CK Cảng Sài Gòn KV IV

CCSGKVIV

02IK 

Đội Thủ tục hàng hóa Nhập khẩu

01

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ CK Cảng Sài Gòn KV IV

CCSGKVIV

02IK 

Đội Thủ tục hàng hóa Xuất khẩu

02

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ CK Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất

DTCSTSNHCM

02B1

Đội Thủ tục hàng hóa XNK – TCS

00

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ CK Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất

SCSCTSNHCM

02B4

Đội Thủ tục hàng hóa XNK – SCSC

00

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ CK Tân Cảng

CTCANGHCM

02CX 

Đội Thủ tục hàng hóa XNK

00

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ KCX Linh Trung

LTILTHCM

02F1

Đội Nghiệp vụ 1 (Linh Trung)

00

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ KCX Linh Trung

LTILTHCM

02F1

Đội Giám sát

01

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ KCX Linh Trung

LTIILTHCM

02F2

Đội Nghiệp vụ 2 (Linh Trung 2)

00

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ KCX Linh Trung

CNCLTHCM

02F3

Đội Thủ tục Khu Công nghệ cao

00

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ KCX Tân Thuận

TTHUANHCM

02XE 

Đội nghiệp vụ

00

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ Quản lý hàng đầu tư

CCHQDTHCM

02PG 

Đội Thủ tục hàng Đầu tư và Kinh doanh

01

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ Quản lý hàng đầu tư

CCHQDTHCM

02PG 

Đội Thủ tục hàng Sản xuất xuất khẩu và Gia công

02

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ Quản lý hàng gia công

CCHQGCHCM

02PJ 

Đội Thủ tục hàng Gia công

01

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ Quản lý hàng gia công

CCHQGCHCM

02PJ 

Đội Thủ tục Hàng sản xuất xuất khẩu

02

Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, 

Cục Hải quan

Tên Chi cục

Mã chi cục

An Giang

Chi cục HQ CK Tịnh Biên

50BB

An Giang

Chi cục HQ Vĩnh Hội Đông

50BC

An Giang

Chi cục HQ CK Vĩnh Xương

50BD

An Giang

Chi cục HQ Bắc Đai

50BJ

An Giang

Chi cục HQ Khánh Bình

50BK

An Giang

Chi cục HQ Cảng Mỹ Thới

50CE

Bà Rịa – Vũng Tàu

Chi cục HQ Cảng Cát Lở

51BE

Bà Rịa – Vũng Tàu

Chi cục HQ CK Cảng Phú Mỹ

51C1

Bà Rịa – Vũng Tàu

Chi cục HQ CK Cảng Phú Mỹ

51C2

Bà Rịa – Vũng Tàu

Chi cục HQ CK Cảng – Sân bay Vũng Tàu

51CB

Bà Rịa – Vũng Tàu

Chi cục HQ Côn Đảo

51CH

Bà Rịa – Vũng Tàu

Chi cục HQ CK cảng Cái Mép

51CI

Bắc Ninh

Chi cục HQ Bắc Ninh

18A1

Bắc Ninh

Chi cục HQ Bắc Ninh

18A2

Bắc Ninh

Chi cục HQ Bắc Ninh

18A3

Bắc Ninh

Chi cục HQ Thái Nguyên

18B1

Bắc Ninh

Chi cục HQ Thái Nguyên

18B2

Bắc Ninh

Chi cục HQ Quản lý các KCN Bắc Giang

18BC

Bắc Ninh

Chi cục HQ Cảng nội địa Tiên Sơn

18ID

Bình Định

Chi cục HQ CK Cảng Qui Nhơn

37CB

Bình Định

Chi cục HQ Phú Yên

37TC

Bình Dương

Chi cục HQ CK Cảng tổng hợp Bình Dương

43CN

Bình Dương

Chi cục HQ Sóng Thần

43IH

Bình Dương

Chi cục HQ KCN Mỹ Phước

43K1

Bình Dương

Chi cục HQ KCN Mỹ Phước

43K2

Bình Dương

Chi cục HQ KCN Mỹ Phước

43K3

Bình Dương

Chi cục HQ KCN Sóng Thần

43ND

Bình Dương

Chi cục HQ KCN Việt Nam – Singapore

43NF

Bình Dương

Chi cục HQ KCN Việt Hương

43NG

Bình Dương

Chi cục HQ Quản lý hàng hóa XNK ngoài KCN

43PB

Bình Phước

Chi cục HQ CK Quốc tế Hoa Lư

61BA

Bình Phước

Chi cục HQ CK Quốc tế Hoa Lư

61BA

Bình Phước

Chi cục HQ Chơn Thành

61PA

Bình Phước

Chi cục HQ Chơn Thành

61PA

Bình Phước

Chi cục HQ CK Hoàng Diệu

61BB

Bình Phước

Chi cục HQ CK Hoàng Diệu

61BB

Cà Mau

Chi cục HQ Hòa Trung

59BD

Cà Mau

Chi cục HQ CK Cảng Năm Căn

59CB

Cần Thơ

Chi cục HQ CK Cảng Cần Thơ

54CB

Cần Thơ

Chi cục HQ CK Vĩnh Long

54CD

Cần Thơ

Chi cục HQ Tây Đô

54PH

Cần Thơ

Chi cục HQ Sóc Trăng

54PK

Cao Bằng

Chi cục HQ CK Tà Lùng

11B1

Cao Bằng

Chi cục HQ CK Tà Lùng

11B2

Cao Bằng

Chi cục HQ CK Trà Lĩnh

11BE

Cao Bằng

Chi cục HQ CK Sóc Giang

11BF

Cao Bằng

Chi cục HQ CK Pò Peo

11BH

Cao Bằng

Chi cục HQ CK Bí Hà

11G1

Cao Bằng

Chi cục HQ CK Bí Hà

11G2

Cao Bằng

Chi cục HQ Bắc Kạn

11PK

Đà Nẵng

Chi cục HQ CK Sân bay Quốc tế Đà Nẵng

34AB

Đà Nẵng

Chi cục HQ CK Sân bay Quốc tế Đà Nẵng

34AB

Đà Nẵng

Chi cục HQ Quản lý hàng đầu tư – gia công

34CC

Đà Nẵng

Chi cục HQ CK Cảng Đà Nẵng

34CE

Đà Nẵng

Chi cục HQ KCN Hòa Khánh – Liên Chiểu

34NG

Đà Nẵng

Chi cục HQ KCN Đà Nẵng

34NH

Đắk Lắk

Chi cục HQ CK BupRăng

40B1

Đắk Lắk

Chi cục HQ Buôn Mê Thuột

40BC

Đắk Lắk

Chi cục HQ Đà Lạt

40D1

Điện Biên

Chi cục HQ CK Quốc tế Tây Trang

12B1

Điện Biên

Chi cục HQ CK Quốc tế Tây Trang

12B2

Điện Biên

Chi cục HQ CK Lóng Sập

12BE

Điện Biên

Chi cục HQ CK Chiềng Khương

12BI

Điện Biên

Chi cục HQ Sơn La

12F1

Điện Biên

Chi cục HQ Sơn La

12F2

Điện Biên

Chi cục HQ CK Ma Lu Thàng

12H1

Điện Biên

Chi cục HQ CK Ma Lu Thàng

12H2

Đồng Nai

Chi cục HQ Long Thành

47D1

Đồng Nai

Chi cục HQ Long Thành

47D2

Đồng Nai

Chi cục HQ Long Thành

47D3

Đồng Nai

Chi cục HQ Long Bình Tân

47I1

Đồng Nai

Chi cục HQ Long Bình Tân

47I2

Đồng Nai

Chi cục HQ Biên Hoà

47NB

Đồng Nai

Chi cục HQ Biên Hoà

47NB

Đồng Nai

Chi cục HQ Thống Nhất

47NF

Đồng Nai

Chi cục HQ Nhơn Trạch

47NG

Đồng Nai

Chi cục HQ QL KCN Bình Thuận

47NM

Đồng Nai

Chi cục HQ KCX Long Bình

47XE

Đồng Tháp

Chi cục HQ CK Thường Phước

49BB

Đồng Tháp

Chi cục HQ Sở Thượng

49BE

Đồng Tháp

Chi cục HQ Thông Bình

49BF

Đồng Tháp

Chi cục HQ CK Dinh Bà

49BG

Đồng Tháp

Chi cục HQ CK Cảng Đồng Tháp

49C1

Đồng Tháp

Chi cục HQ CK Cảng Đồng Tháp

49C2

Gia Lai – Kon Tum

Chi cục HQ CK Lệ Thanh

38B1

Gia Lai – Kon Tum

Chi cục HQ CK Lệ Thanh

38B2

Gia Lai – Kon Tum

Chi cục HQ CK Bờ Y

38BC

Gia Lai – Kon Tum

Chi cục HQ Kon Tum

38PD

Hà Giang

Chi cục HQ CK Thanh Thủy

10BB

Hà Giang

Chi cục HQ CK Xín Mần

10BC

Hà Giang

Chi cục HQ CK Phó Bảng

10BD

Hà Giang

Chi cục HQ CK Săm Pun

10BF

Hà Giang

Chi cục HQ Tuyên Quang

10BI

Hà Nội

Chi cục HQ CK Sân bay quốc tế Nội Bài

01B1

Hà Nội

Chi cục HQ CK Sân bay quốc tế Nội Bài

01B2

Hà Nội

Chi cục HQ CK Sân bay quốc tế Nội Bài

01B3

Hà Nội

Chi cục HQ CK Sân bay quốc tế Nội Bài

01B6

Hà Nội

Chi cục HQ CK Sân bay quốc tế Nội Bài

01B5

Hà Nội

Chi cục HQ Yên Bái

01BT

Hà Nội

Chi cục HQ Bưu Điện TP Hà Nội

01D1

Hà Nội

Chi cục HQ Bưu Điện TP Hà Nội

01D2

Hà Nội

Chi cục HQ Bưu Điện TP Hà Nội

01D3

Hà Nội

Chi cục HQ Bắc Hà Nội

1.00E+01

Hà Nội

Chi cục HQ Bắc Hà Nội

1.00E+02

Hà Nội

Chi cục HQ Bắc Hà Nội

1.00E+03

Hà Nội

Chi cục HQ Gia Thụy

01IK

Hà Nội

Chi cục HQ Hà Tây

01M1

Hà Nội

Chi cục HQ Hà Tây

01M2

Hà Nội

Chi cục HQ KCN Bắc Thăng Long

01NV

Hà Nội

Chi cục HQ Phú Thọ

01PJ

Hà Nội

Chi cục HQ Quản lý hàng đầu tư – gia công

01PL

Hà Nội

Chi cục HQ Vĩnh Phúc

01PR

Hà Nội

Chi cục HQ chuyển phát nhanh HN

01DD

Hà Nội

Chi cục HQ chuyển phát nhanh HN

01DD

Hà Nội

Chi cục HQ Ga đường sắt quốc tế Yên Viên

01SI

Hà Nội

Chi cục HQ Hòa Bình

01PQ

Hà Tĩnh

Chi cục HQ CK Quốc tế Cầu Treo

30BB

Hà Tĩnh

Chi cục HQ Hồng Lĩnh

30BE

Hà Tĩnh

Chi cục HQ khu kinh tế CK Cầu Treo

30BI

Hà Tĩnh

Chi cục HQ CK Cảng Xuân Hải

30CC

Hà Tĩnh

Chi cục HQ CK Cảng Vũng Áng

30F1

Hà Tĩnh

Chi cục HQ CK Cảng Vũng Áng

30F2

Hải Phòng

Chi cục HQ CK cảng Hải Phòng KV I

03CC

Hải Phòng

Chi cục HQ Thái Bình

03CD

Hải Phòng

Chi cục HQ CK cảng Hải Phòng KV II

03CE

Hải Phòng

Chi cục HQ CK Cảng Đình Vũ

03EE

Hải Phòng

Chi cục HQ KCX và KCN

03NK

Hải Phòng

Chi cục HQ Quản lý hàng đầu tư – gia công

03PA

Hải Phòng

Chi cục HQ Quản lý hàng đầu tư – gia công

03PA

Hải Phòng

Chi cục HQ Hải Dương

03PJ

Hải Phòng

Chi cục HQ Hưng Yên

03PL

Hải Phòng

Chi cục HQ CK cảng Hải Phòng KV III

03TG

Hải Phòng

Chi cục HQ CK cảng Hải Phòng KV III

03TG

Khánh Hòa

Chi cục HQ Ninh Thuận

41BH

Khánh Hòa

Chi cục HQ CK Cảng Nha Trang

41CB

Khánh Hòa

Chi cục HQ CK Cảng Cam Ranh

41CC

Khánh Hòa

Chi cục HQ CK sân bay quốc tế Cam Ranh

41AB

Khánh Hòa

Chi cục HQ Vân Phong

41PE

Kiên Giang

Chi cục HQ CK Quốc Tế Hà Tiên

53BC

Kiên Giang

Chi cục HQ CK Giang Thành

53BK

Kiên Giang

Chi cục HQ CK Cảng Hòn Chông

53CD

Kiên Giang

Chi cục HQ Phú Quốc

53CH

Lạng Sơn

Chi cục HQ CK Hữu Nghị

15BB

Lạng Sơn

Chi cục HQ CK Hữu Nghị

15BB

Lạng Sơn

Chi cục HQ CK Hữu Nghị

15BB

Lạng Sơn

Chi cục HQ CK Hữu Nghị

15B1

Lạng Sơn

Chi cục HQ CK Hữu Nghị

15B2

Lạng Sơn

Chi cục HQ CK Hữu Nghị

15B3

Lạng Sơn

Chi cục HQ CK Chi Ma

15BC

Lạng Sơn

Chi cục HQ CK Chi Ma

15BC

Lạng Sơn

Chi cục HQ Cốc Nam

15BD

Lạng Sơn

Chi cục HQ Tân Thanh

15BE

Lạng Sơn

Chi cục HQ Tân Thanh

15BE

Lạng Sơn

Chi cục HQ Tân Thanh

15BE

Lạng Sơn

Chi cục HQ Tân Thanh

15BE

Lạng Sơn

Chi cục HQ Tân Thanh

1.50E+02

Lạng Sơn

Chi cục HQ Tân Thanh

1.50E+03

Lạng Sơn

Chi cục HQ Tân Thanh

1.50E+04

Lạng Sơn

Chi cục HQ Tân Thanh

1.50E+05

Lạng Sơn

Chi cục HQ Ga Đồng Đăng

15SI

Lào Cai

Chi cục HQ CK Quốc tế Lào Cai

13BB

Lào Cai

Chi cục HQ CK Quốc tế Lào Cai

13BB

Lào Cai

Chi cục HQ CK Mường Khương

13BC

Lào Cai

Chi cục HQ CK Bát Xát

13BD

Lào Cai

Chi cục HQ Đường sắt LVQT Lào Cai

13G1

Lào Cai

Chi cục HQ Đường sắt LVQT Lào Cai

13G2

Long An

Chi cục HQ CK Mỹ Quý Tây

48BC

Long An

Chi cục HQ CK Quốc tế Bình Hiệp

48BD

Long An

Chi cục HQ Hưng Điền

48BE

Long An

Chi cục HQ Đức Hòa

48BI

Long An

Chi cục HQ CK Cảng Mỹ Tho

48CG

Long An

Chi cục HQ CK Cảng Mỹ Tho

48CG

Long An

Chi cục HQ Bến Lức

48F1

Long An

Chi cục HQ Bến Lức

48F2

Nghệ An

Chi cục HQ CK Quốc tế Nậm Cắn

29BB

Nghệ An

Chi cục HQ CK Thanh Thủy

29BH

Nghệ An

Chi cục HQ CK Cảng

29CC

Nghệ An

Chi cục HQ Vinh

29PF

Quảng Bình

Chi cục HQ CK Cha Lo

31BB

Quảng Bình

Chi cục HQ CK Cà Roòng

31BF

Quảng Bình

Chi cục HQ CK Cảng Hòn La

31D1

Quảng Bình

Chi cục HQ CK Cảng Hòn La

31D2

Quảng Bình

Chi cục HQ CK Cảng Hòn La

31D3

Quảng Nam

Chi cục HQ CK Nam Giang

60BD

Quảng Nam

Chi cục HQ KCN Điện Nam – Điện Ngọc

60C1

Quảng Nam

Chi cục HQ KCN Điện Nam – Điện Ngọc

60C2

Quảng Nam

Chi cục HQ CK Cảng Kỳ Hà

60CB

Quảng Ngãi

Chi cục HQ CK Cảng Dung Quất

35CB

Quảng Ngãi

Chi cục HQ các KCN Quảng Ngãi

35NC

Quảng Ninh

Chi cục HQ CK Móng Cái

20B1

Quảng Ninh

Chi cục HQ CK Móng Cái

20B2

Quảng Ninh

Chi cục HQ CK Hoành Mô

20BC

Quảng Ninh

Chi cục HQ Bắc Phong Sinh

20BD

Quảng Ninh

Chi cục HQ CK Cảng Cái Lân

20CD

Quảng Ninh

Chi cục HQ CK Cảng Vạn Gia

20CE

Quảng Ninh

Chi cục HQ CK Cảng Hòn Gai

20CF

Quảng Ninh

Chi cục HQ CK Cảng Cẩm Phả

20CG

Quảng Trị

Chi cục HQ CK Lao Bảo

32BB

Quảng Trị

Chi cục HQ CK La Lay

32BC

Quảng Trị

Chi cục HQ Khu thương mại Lao Bảo

32BD

Quảng Trị

Chi cục HQ CK Cảng Cửa Việt

32CD

Quảng Trị

Đội Kiẻm soát HQ Quảng Trị

32VG

Tây Ninh

Chi cục HQ CK Mộc Bài

45B1

Tây Ninh

Chi cục HQ CK Mộc Bài

45B2

Tây Ninh

Chi cục HQ Phước Tân

45BD

Tây Ninh

Chi cục HQ CK Kà Tum

45BE

Tây Ninh

Chi cục HQ CK Xa Mát

45C1

Tây Ninh

Chi cục HQ CK Xa Mát

45C2

Tây Ninh

Chi cục HQ KCN Trảng Bàng

45F1

Tây Ninh

Chi cục HQ KCN Trảng Bàng

45F2

Thanh Hóa

Chi cục HQ CK Quốc tế Na Mèo

27B1

Thanh Hóa

Chi cục HQ CK Quốc tế Na Mèo

27B2

Thanh Hóa

Chi cục HQ CK Cảng Thanh Hóa

27F1

Thanh Hóa

Chi cục HQ CK Cảng Nghi Sơn

27F2

Thanh Hóa

Chi cục HQ Quản lý các KCN Hà Nam

27NJ

Thanh Hóa

Chi cục HQ Ninh Bình

27PC

Thanh Hóa

Chi cục HQ Ninh Bình

27PC

Thanh Hóa

Chi cục HQ Nam Định

27PE

Hà Nam Ninh

Chi cục HQ Quản lý các KCN Hà Nam

28NJ

Hà Nam Ninh

Chi cục HQ Ninh Bình

28PC

Hà Nam Ninh

Chi cục HQ Ninh Bình

28PC

Hà Nam Ninh

Chi cục HQ Nam Định

28PE

Thừa Thiên – Huế

Chi cục HQ CK A Đớt

33BA

Thừa Thiên – Huế

Chi cục HQ CK A Đớt

33BA

Thừa Thiên – Huế

Chi cục HQ CK Cảng Thuận An

33CC

Thừa Thiên – Huế

Chi cục HQ CK Cảng Chân Mây

33CF

Thừa Thiên – Huế

Chi cục HQ Thủy An

33PD

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ Chuyển phát nhanh

02DS 

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ Chuyển phát nhanh

02DS 

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ Chuyển phát nhanh

02DS 

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ Chuyển phát nhanh

02DS 

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ Chuyển phát nhanh

02DS 

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ Chuyển phát nhanh

02DS 

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ Chuyển phát nhanh

02DS 

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ Chuyển phát nhanh

02DS 

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ Chuyển phát nhanh

02DS 

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ Chuyển phát nhanh

02DS 

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ Chuyển phát nhanh

02DS 

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ Chuyển phát nhanh

02DS 

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ Chuyển phát nhanh

02DS 

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ CK Cảng Hiệp Phước

02CV 

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ CK Cảng Hiệp Phước

02CV 

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ CK Cảng Sài Gòn KV I

02CI 

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ CK Cảng Sài Gòn KV I

02CI 

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ CK Cảng Sài Gòn KV I

02CI 

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ CK Cảng Sài Gòn KV II

02CC 

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ CK Cảng Sài Gòn KV II

02CC 

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ CK Cảng Sài Gòn KV III

02H1

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ CK Cảng Sài Gòn KV III

02H2

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ CK Cảng Sài Gòn KV III

02H3

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ CK Cảng Sài Gòn KV IV

02IK 

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ CK Cảng Sài Gòn KV IV

02IK 

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ CK Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất

02B1

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ CK Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất

02B4

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ CK Tân Cảng

02CX 

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ KCX Linh Trung

02F1

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ KCX Linh Trung

02F1

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ KCX Linh Trung

02F2

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ KCX Linh Trung

02F3

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ KCX Tân Thuận

02XE 

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ Quản lý hàng đầu tư

02PG 

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ Quản lý hàng đầu tư

02PG 

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ Quản lý hàng gia công

02PJ 

TP Hồ Chí Minh

Chi cục HQ Quản lý hàng gia công

02PJ 

Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, 

Thủ tục hải quan ở Hồ Chí Minh

Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, 

KHI QUÝ KHÁCH CÓ NHU CẦU

Làm thủ tục hải quan xuất nhập khẩu hàng hoá tại cát cảng (Cảng Cát lái, ICD, cảng Vict…) như thế nào? 

Làm thủ tục xuất khẩu, thủ tục nhập khẩu tại sân bay (kho TCS, kho SCSC) và kho hàng chuyển phát nhanh TECS (TNT, DHL, FEDEX, UPS).

Làm thủ tục bán hàng vào khu chế xuất – khu công nghệ cao, vùng kinh tế đặc biệt …

Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, 

HÃY LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI

Về thủ tục hải quan theo từng loại hình xuất nhập khẩu (kinh doanh, đầu tư, gia công, sản xuất xuất khẩu, tạm nhập tái xuất, xuất nhập khẩu tại chỗ…)

Về chính sách mặt hàng, áp mã số HS, tính thuế hải quan, xác định trị giá hải quan, kiểm hoá hải quan, tham vấn giá, kiểm tra sau thông quan.

Về vận tải container kiêm DV giao nhận XNK, DV hải quan trọn gói.

Về thủ tục nhập máy móc thiết bị, công cụ tạo tài sản cố định, thủ tục xin giấy phép, danh mục hàng hoá miễn thuế, thủ tục xin xác nhận dây truyền đồng bộ.

Về thủ tục và hồ sơ xin C/O (giấy chứng nhận xuất xứ) các Form A, B, D, E, AK, AJ, AI, AANZ, VC…

Về thủ tục xin cấp chứng thư (XK), kiểm tra (NK) kiểm dịch thực vật, động vật, kiểm dịch vệ sinh an toàn thực phẩm. 

Về thủ tục tái xuất (xuất trả) hàng hoá không đúng chất lượng, chủng loại, quy cách, vi phạm hợp đồng trong cả 02 trường hợp đã khai báo hải quan và chưa khai báo hải quan.

Về thủ tục / quy trình khai hải quan điện tử.

Về hướng dẫn đăng ký tài khoản khai hải quan điện tử VNACCS và khai báo hải quan hệ thống VNACCS/VCIS.

Về cách sử dụng và cung cấp Token chữ ký số và gia hạn CKS khai hải quan.

Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, 

Công ty dịch vụ vận tải tại Bình Dương

Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, 

Trong công cuộc hội nhập quốc tế, đa số các công ty trong nước và quốc tế đều không muốn tự tổ chức, vận hành và duy trì phòng xuất nhập khẩu với các lý do như sau: 

  • Chi phí lương nhân viên và các chế độ kèm theo rất cao và thường xuyên.
  • Chi phí tài sản cố định, công cụ dụng cụ, văn phòng phẩm… rất tốn kém và thường xuyên.
  • Khi không có nghiệp vụ HQ – xuất nhập khẩu thì vẫn phải duy trì phòng xuất nhập khẩu với các chi phí cố định thường xuyên kèm theo.
  • Tiềm ẩn rủi ro chính sách vì nhân viên có trình độ chưa chuyên nghiệp hoặc không chuyên, không cập nhật các chế độ chính sách XNK hiện tại kịp thời.
  • Khi gặp áp lực công việc thường thụ động, khó vượt qua…

Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, 

Chuyên nghiệp – Uy tín – Cạnh tranh

Đội ngũ nhân viên lành nghề, luôn nắm bắt và cập nhật kịp thời các chế độ – chính sách, áp dụng linh hoạt trong mọi tình huống để thực hiện các nghiệp vụ một cách chuyên nghiệp với tinh thần trách nhiệm cao sẽ mang đến cho khách hàng sự hài lòng, thoải mái và thân thiện.

Hãy liên hệ với chúng tôi qua Hotline: 0986 839 825 để được tư vấn chi tiết

Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, Bảng mã chi cục hải quan, 

0908279987
Scroll to Top